made | 7 Phrasal verbs with made The ENEST

Rp 10.000
Rp 100.000-90%
Kuantitas

nghĩa: Được làm/ chế biến từ nguyên/ vật liệu gì. Ta dùng 'made of' khi nói về chất liệu hoặc nguyên liệu cơ bản của một thứ gì đó. Khi chế